arytenoid
UK/ˌaɹ.ɪˈtiː.nɔɪd/
US/ˌæɹ.əˈtiˌnɔɪd/
giọng máy của trình duyệt
arytenoid nghĩa là Thuộc sụn phễu.
Nghĩa của arytenoid
Danh từ
- Giãi phẫu học Thuộc sụn phễu.
Câu hỏi thường gặp
arytenoid nghĩa là gì?
arytenoid (danh từ) nghĩa là Thuộc sụn phễu.
arytenoid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arytenoid: giọng Anh (UK) /ˌaɹ.ɪˈtiː.nɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌæɹ.əˈtiˌnɔɪd/.