TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arytenoid

UK/ˌaɹ.ɪˈtiː.nɔɪd/ US/ˌæɹ.əˈtiˌnɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

arytenoid nghĩa là Thuộc sụn phễu.

Nghĩa của arytenoid

Danh từ

  1. Giãi phẫu học Thuộc sụn phễu.

Câu hỏi thường gặp

arytenoid nghĩa là gì?

arytenoid (danh từ) nghĩa là Thuộc sụn phễu.

arytenoid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arytenoid: giọng Anh (UK) /ˌaɹ.ɪˈtiː.nɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌæɹ.əˈtiˌnɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.