TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arbitress

giọng máy của trình duyệt

arbitress nghĩa là bà trọng tài, bà quan toà, bà thẩm phán.

Nghĩa của arbitress

Danh từ

  1. Người đàn bà đứng ra phân xử; bà trọng tài.
  2. Bà quan toà, bà thẩm phán.
  3. Người đàn bà nắm toàn quyền.

Dạng từ của arbitress

Số nhiềuarbitresses

Câu hỏi thường gặp

arbitress nghĩa là gì?

arbitress (danh từ) nghĩa là bà trọng tài, bà quan toà, bà thẩm phán.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.