TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arcadia

UK/ɑːˈkeɪ.dɪ.ə/ US/ɑɹˈkeɪ.di.ə/ giọng máy của trình duyệt

arcadia nghĩa là Vùng A-ca-đi-a (ở Hy lạp).

Nghĩa của arcadia

Danh từ

  1. Vùng A-ca-đi-a (ở Hy lạp).
  2. Thơ ca Nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc.

Dạng từ của arcadia

Số nhiềuArcadias

Câu hỏi thường gặp

arcadia nghĩa là gì?

arcadia (danh từ) nghĩa là Vùng A-ca-đi-a (ở Hy lạp).

arcadia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arcadia: giọng Anh (UK) /ɑːˈkeɪ.dɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /ɑɹˈkeɪ.di.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.