arcadian
UK/ɑɹˈkeɪdɪən/
US/ɑɹˈkeɪdɪən/
giọng máy của trình duyệt
arcadian nghĩa là Vùng A-ca-đi-a (ở Hy lạp).
Nghĩa của arcadian
Tính từ
- Thuộc Vùng A-ca-đi-a (ở Hy lạp).
- Thơ ca (thuộc) nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc.
Danh từ
- Người dân vùng A-ca-đi-a (ở Hy lạp).
- Thơ ca Người ở nơi đồng quê thanh bình hạnh phúc.
Dạng từ của arcadian
| So sánh hơn | more arcadian |
| So sánh nhất | most arcadian |
| Số nhiều | Arcadians |
Câu hỏi thường gặp
arcadian nghĩa là gì?
arcadian (tính từ, danh từ) nghĩa là Vùng A-ca-đi-a (ở Hy lạp).
arcadian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arcadian: giọng Anh (UK) /ɑɹˈkeɪdɪən/, giọng Mỹ (US) /ɑɹˈkeɪdɪən/.