TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

archaism

UK/ˈɑː.keɪ.ɪz.əm/ US/ˈɑɹ.kiˌɪz.əm/ giọng máy của trình duyệt

archaism nghĩa là từ cổ, sự bắt chước cổ, cổ ngữ.

Nghĩa của archaism

Danh từ

  1. Từ cổ.
  2. Sự bắt chước cổ; sự giữ lại cái cổ (thường trong ngôn ngữ, nghệ thuật).

Dạng từ của archaism

Số nhiềuarchaisms

Họ từ của archaism

Câu hỏi thường gặp

archaism nghĩa là gì?

archaism (danh từ) nghĩa là từ cổ, sự bắt chước cổ, cổ ngữ.

archaism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của archaism: giọng Anh (UK) /ˈɑː.keɪ.ɪz.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹ.kiˌɪz.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.