archaize
UK/ˈɑː(ɹ).keɪˌaɪz/
US/ˈɑː(ɹ).keɪˌaɪz/
giọng máy của trình duyệt
archaize nghĩa là bắt chước cổ, dùng từ cổ, làm thành cổ, làm có vẻ cổ.
Nghĩa của archaize
Động từ
- Bắt chước cổ; dùng từ cổ.
- Làm thành cổ, làm có vẻ cổ, cổ hoá.
Dạng từ của archaize
| Ngôi thứ ba số ít | archaizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | archaizing |
| Quá khứ phân từ | archaized |
| Quá khứ | archaized |
Họ từ của archaize
Câu hỏi thường gặp
archaize nghĩa là gì?
archaize (động từ) nghĩa là bắt chước cổ, dùng từ cổ, làm thành cổ, làm có vẻ cổ.
archaize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archaize: giọng Anh (UK) /ˈɑː(ɹ).keɪˌaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɑː(ɹ).keɪˌaɪz/.