archaic
UK/ɑːˈkeɪ.ɪk/
US/ɑɹˈkeɪ.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
archaic nghĩa là cổ xưa, cũ kĩ, cổ hủ.
Nghĩa của archaic
Tính từ
- Cổ xưa, cũ kĩ, cổ lỗ sĩ.
Dạng từ của archaic
| Số nhiều | archaics |
| So sánh hơn | more archaic |
| So sánh nhất | most archaic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với archaic
Đồng nghĩa
Họ từ của archaic
Câu hỏi thường gặp
archaic nghĩa là gì?
archaic (tính từ) nghĩa là cổ xưa, cũ kĩ, cổ hủ.
archaic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archaic: giọng Anh (UK) /ɑːˈkeɪ.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ɑɹˈkeɪ.ɪk/.