TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

archery

UK/ˈɑɹt͡ʃəɹiː/ US/ˈɑɹt͡ʃəɹiː/ giọng máy của trình duyệt

archery nghĩa là sự bắn cung, thuật bắn cung, cung tên, bắn cung.

Nghĩa của archery

Danh từ

  1. Sự bắn cung; thuật bắn cung.
  2. Cung tên (của người bắn cung).
  3. Những người bắn cung (nói chung).

Dạng từ của archery

Số nhiềuarcheries

Họ từ của archery

Câu hỏi thường gặp

archery nghĩa là gì?

archery (danh từ) nghĩa là sự bắn cung, thuật bắn cung, cung tên, bắn cung.

archery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của archery: giọng Anh (UK) /ˈɑɹt͡ʃəɹiː/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹt͡ʃəɹiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.