TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

archetype

UK/ˈɑːkɪtaɪp/ US/ˈɑɹkɪtaɪp/ giọng máy của trình duyệt

archetype nghĩa là nguyên mẫu, nguyên hình.

Nghĩa của archetype

Danh từ

  1. Nguyên mẫu, nguyên hình.

Dạng từ của archetype

Số nhiềuarchetypes
Ngôi thứ ba số ítarchetypes
Hiện tại phân từ (-ing)archetyping
Quá khứ phân từarchetyped
Quá khứarchetyped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với archetype

Đồng nghĩa

Họ từ của archetype

Câu hỏi thường gặp

archetype nghĩa là gì?

archetype (danh từ) nghĩa là nguyên mẫu, nguyên hình.

archetype phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của archetype: giọng Anh (UK) /ˈɑːkɪtaɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹkɪtaɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.