TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

model

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɒd.l̩/ US/ˈmɑ.dl̩/ giọng máy của trình duyệt

model nghĩa là kiểu, mẫu, người làm gương, người gương mẫu.

Nghĩa của model

Danh từ

  1. Kiểu, mẫu, mô hình.
    • working modelmô hình máy chạy được
  2. Nghĩa bóng Người làm gương, người gương mẫu.
    • a model of industrymột người gương mẫu về đức tính cần cù
  3. Thông tục Người giống hệt; vật giống hệt.
    • a perfect model of someonengười giống hệt ai
  4. Người làm kiểu, vật làm kiểu (để vẽ, nặn tượng).
  5. Người mẫu; người đàn bà mặc quần áo mẫu (cho khách xem); quần áo mặc làm mẫu.
  6. Vật mẫu.

Tính từ

  1. Mẫu mực, gương mẫu.
    • a model wifengười vợ mẫu mực

Động từ

  1. Làm mẫu, nặn kiểu, vẽ kiểu, làm mô hình, đắp khuôn.
    • to model a man's head in claylàm mô hình đầu người bằng đất sét
  2. + after, on, upon Làm theo, làm gương, bắt chước.
    • to model oneself on someonelàm theo ai, theo gương ai, bắt chước ai
  3. Làm nghề mặc quần áo làm mẫu; mặc làm mẫu.

Dạng từ của model

Số nhiềumodels
Ngôi thứ ba số ítmodels
Hiện tại phân từ (-ing)modeling
Quá khứ phân từmodeled
Quá khứmodeled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với model

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của model

Câu ví dụ với model

  • This car is the latest model. Chiếc xe hơi này là mẫu mới nhất.
  • Making model spaceships is interesting. Làm mô hình tàu vũ trụ thật là thú vị.
  • How accurate is this model? Mô hình này chính xác đến đâu?
  • I think it's unlikely that the next model will be any better than this one. Tôi nghĩ là mẫu tiếp theo sẽ không thể nào tốt hơn mẫu này.
  • Data is a vital ingredient of training machine learning models. Dữ liệu là nguyên liệu không thể thiếu trong việc huấn luyện mô hình học máy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

model nghĩa là gì?

model (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là kiểu, mẫu, người làm gương, người gương mẫu.

model phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của model: giọng Anh (UK) /ˈmɒd.l̩/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑ.dl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.