TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

archipelago

UK/ˌɑːkɪˈpɛlɪɡəʊ/ US/ˌɑɹkəˈpɛləˌɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

archipelago nghĩa là quần đảo, biển có nhiều đảo.

Nghĩa của archipelago

Danh từ

  1. Quần đảo.
  2. Biển có nhiều đảo.

Dạng từ của archipelago

Số nhiềuarchipelagoes
Ngôi thứ ba số ítarchipelagos
Hiện tại phân từ (-ing)archipelagoing
Quá khứ phân từarchipelagoed
Quá khứarchipelagoed

Họ từ của archipelago

Câu ví dụ với archipelago

  • The Japanese archipelago is struck by a terrible heat wave. Quần đảo Nhật Bản bị tấn công bởi một đợt sóng nhiệt khủng khiếp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

archipelago nghĩa là gì?

archipelago (danh từ) nghĩa là quần đảo, biển có nhiều đảo.

archipelago phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của archipelago: giọng Anh (UK) /ˌɑːkɪˈpɛlɪɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌɑɹkəˈpɛləˌɡoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.