archipelago
UK/ˌɑːkɪˈpɛlɪɡəʊ/
US/ˌɑɹkəˈpɛləˌɡoʊ/
giọng máy của trình duyệt
archipelago nghĩa là quần đảo, biển có nhiều đảo.
Nghĩa của archipelago
Danh từ
- Quần đảo.
- Biển có nhiều đảo.
Dạng từ của archipelago
| Số nhiều | archipelagoes |
| Ngôi thứ ba số ít | archipelagos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | archipelagoing |
| Quá khứ phân từ | archipelagoed |
| Quá khứ | archipelagoed |
Họ từ của archipelago
Câu ví dụ với archipelago
- The Japanese archipelago is struck by a terrible heat wave. Quần đảo Nhật Bản bị tấn công bởi một đợt sóng nhiệt khủng khiếp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
archipelago nghĩa là gì?
archipelago (danh từ) nghĩa là quần đảo, biển có nhiều đảo.
archipelago phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của archipelago: giọng Anh (UK) /ˌɑːkɪˈpɛlɪɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌɑɹkəˈpɛləˌɡoʊ/.