architype
giọng máy của trình duyệt
architype nghĩa là kiểu nguyên thủy.
Nghĩa của architype
Danh từ
- Kiểu nguyên thủy.
Câu hỏi thường gặp
architype nghĩa là gì?
architype (danh từ) nghĩa là kiểu nguyên thủy.
architype nghĩa là kiểu nguyên thủy.
architype (danh từ) nghĩa là kiểu nguyên thủy.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.