TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ardently

US/ˈɑːr.dᵊnt.li/ giọng máy của trình duyệt

ardently nghĩa là hăng hái, sôi nổi.

Nghĩa của ardently

Phó từ

  1. Hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy.

Dạng từ của ardently

So sánh hơnmore ardently
So sánh nhấtmost ardently

Câu hỏi thường gặp

ardently nghĩa là gì?

ardently (phó từ) nghĩa là hăng hái, sôi nổi.

ardently phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ardently: giọng Mỹ (US) /ˈɑːr.dᵊnt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.