ardently
US/ˈɑːr.dᵊnt.li/
giọng máy của trình duyệt
ardently nghĩa là hăng hái, sôi nổi.
Nghĩa của ardently
Phó từ
- Hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy.
Dạng từ của ardently
| So sánh hơn | more ardently |
| So sánh nhất | most ardently |
Câu hỏi thường gặp
ardently nghĩa là gì?
ardently (phó từ) nghĩa là hăng hái, sôi nổi.
ardently phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ardently: giọng Mỹ (US) /ˈɑːr.dᵊnt.li/.