TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ardor

UK/ˈɑːdə/ US/ˈɑːɹdɚ/ giọng máy của trình duyệt

ardor nghĩa là lửa nóng, sức nóng rực, bóng nhiệt tình, nhiệt tâm.

Nghĩa của ardor

Danh từ

  1. Lửa nóng, sức nóng rực.
  2. Bóng nhiệt tình, nhiệt tâm, nhuệ khí; sự hăng hái, sự sôi nổi.

Dạng từ của ardor

Số nhiềuardors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ardor

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ardor nghĩa là gì?

ardor (danh từ) nghĩa là lửa nóng, sức nóng rực, bóng nhiệt tình, nhiệt tâm.

ardor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ardor: giọng Anh (UK) /ˈɑːdə/, giọng Mỹ (US) /ˈɑːɹdɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.