TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

areal

UK/ˈɛəɹɪəl/ giọng máy của trình duyệt

areal nghĩa là Thuộc vùng; thuộc khu phân bố; thuộc về mặt hoặc diện tích.

Nghĩa của areal

Tính từ

  1. Thuộc vùng; thuộc khu phân bố; thuộc về mặt hoặc diện tích.

Câu hỏi thường gặp

areal nghĩa là gì?

areal (tính từ) nghĩa là Thuộc vùng; thuộc khu phân bố; thuộc về mặt hoặc diện tích.

areal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của areal: giọng Anh (UK) /ˈɛəɹɪəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.