TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arena

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈɹiːnə/ US/əˈɹiːnə/ giọng máy của trình duyệt

arena nghĩa là trường đấu, trường đấu tranh, vũ đài, sân khấu.

Nghĩa của arena

Danh từ

  1. Trường đấu (ở La mã).
  2. Trường đấu tranh, vũ đài, phạm vi hoạt động.
    • in the international arenatrên vũ đài quốc tế

Dạng từ của arena

Số nhiềuarenas

Câu hỏi thường gặp

arena nghĩa là gì?

arena (danh từ) nghĩa là trường đấu, trường đấu tranh, vũ đài, sân khấu.

arena phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arena: giọng Anh (UK) /əˈɹiːnə/, giọng Mỹ (US) /əˈɹiːnə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.