TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arenaceous

UK/aɹəˈneɪʃəs/ US/ɛɹəˈneɪʃəs/ giọng máy của trình duyệt

arenaceous nghĩa là giống cát, có cát.

Nghĩa của arenaceous

Tính từ

  1. Giống cát, có cát.

Dạng từ của arenaceous

So sánh hơnmore arenaceous
So sánh nhấtmost arenaceous

Họ từ của arenaceous

Câu hỏi thường gặp

arenaceous nghĩa là gì?

arenaceous (tính từ) nghĩa là giống cát, có cát.

arenaceous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arenaceous: giọng Anh (UK) /aɹəˈneɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /ɛɹəˈneɪʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.