TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

areola

UK/əˈɹi.ə.lə/ US/əˈɹi.ə.lə/ giọng máy của trình duyệt

areola nghĩa là núm, quầng, quầng đỏ.

Nghĩa của areola

Danh từ

  1. Núm.
  2. Quầng.

Dạng từ của areola

Số nhiềuareolas

Họ từ của areola

Câu ví dụ với areola

  • The circular area around the nipple is called areola. Vùng hình tròn xung quanh núm vú được gọi là quầng vú.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

areola nghĩa là gì?

areola (danh từ) nghĩa là núm, quầng, quầng đỏ.

areola phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của areola: giọng Anh (UK) /əˈɹi.ə.lə/, giọng Mỹ (US) /əˈɹi.ə.lə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.