TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

areometer

UK/ɛːriːˈɒmɪtə/ giọng máy của trình duyệt

areometer nghĩa là cái đo độ đậm, phao đo tỷ trọng.

Nghĩa của areometer

Danh từ

  1. Cái đo độ đậm, phao đo tỷ trọng.

Dạng từ của areometer

Số nhiềuareometers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với areometer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

areometer nghĩa là gì?

areometer (danh từ) nghĩa là cái đo độ đậm, phao đo tỷ trọng.

areometer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của areometer: giọng Anh (UK) /ɛːriːˈɒmɪtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.