TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

area

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛəɹi.ə/ giọng máy của trình duyệt

area nghĩa là diện tích, bề mặt, vùng, khu vực.

Nghĩa của area

Danh từ

  1. Diện tích, bề mặt.
    • area under cropdiện tích trồng trọt
    • area of bearing(kỹ thuật) mặt tì, mặt đỡ
  2. Vùng, khu vực.
    • residential areakhu vực nhà ở
  3. Khoảng đất trống.
  4. Sân trước nhà ở (có hàng rào cách vỉa hè đường).
  5. Phạm vi, tầm.
    • wide area of knowledgetầm hiểu biết rộng
  6. Rađiô vùng.

Dạng từ của area

Số nhiềuareas

Họ từ của area

Cụm từ, thành ngữ với area

  • area chart — Biểu đồ khu vực.
  • area graph — Đồ thị khu vực/diện tích.
  • area search — Tìm khu vực (d).

Câu ví dụ với area

  • Yanni lives in a pretty rural area. Yanni sống ở một vùng quê xinh đẹp.
  • Many people in that area are illiterate. Nhiều người trong khu vực đấy bị mù chữ.
  • You're not supposed to be in this area. Khu vực này không dành cho bạn.
  • Typhoons are frequent in this area. Bão thường xuyên xuất hiện ở khu vực này.
  • The area Ziri lives in is very hilly. Chỗ Ziri ở có lắm đồi.
  • This area has changed completely. Khu vực này đã thay đổi hoàn toàn.
  • The circular area around the nipple is called areola. Vùng hình tròn xung quanh núm vú được gọi là quầng vú.
  • The police canvassed the area. Cảnh sát đã kiểm tra khu vực này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

area nghĩa là gì?

area (danh từ) nghĩa là diện tích, bề mặt, vùng, khu vực.

area phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của area: giọng Anh (UK) /ˈɛəɹi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.