TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aristocrat

UK/ˈæɹɪstəˌkɹæt/ US/əˈɹɪstəˌkɹæt/ giọng máy của trình duyệt

aristocrat nghĩa là người quý tộc.

Nghĩa của aristocrat

Danh từ

  1. Người quý tộc.
  2. Thành viên trong nhóm thống trị của chế độ quý tộc.

Dạng từ của aristocrat

Số nhiềuaristocrats

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aristocrat

Trái nghĩa

Họ từ của aristocrat

Câu hỏi thường gặp

aristocrat nghĩa là gì?

aristocrat (danh từ) nghĩa là người quý tộc.

aristocrat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aristocrat: giọng Anh (UK) /ˈæɹɪstəˌkɹæt/, giọng Mỹ (US) /əˈɹɪstəˌkɹæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.