aristocrat
UK/ˈæɹɪstəˌkɹæt/
US/əˈɹɪstəˌkɹæt/
giọng máy của trình duyệt
aristocrat nghĩa là người quý tộc.
Nghĩa của aristocrat
Danh từ
- Người quý tộc.
- Thành viên trong nhóm thống trị của chế độ quý tộc.
Dạng từ của aristocrat
| Số nhiều | aristocrats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aristocrat
Trái nghĩa
Họ từ của aristocrat
Câu hỏi thường gặp
aristocrat nghĩa là gì?
aristocrat (danh từ) nghĩa là người quý tộc.
aristocrat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aristocrat: giọng Anh (UK) /ˈæɹɪstəˌkɹæt/, giọng Mỹ (US) /əˈɹɪstəˌkɹæt/.