TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commoner

UK/ˈkɒm.ə.nə(ɹ)/ US/ˈkɑ.mə.nɚ/ giọng máy của trình duyệt

commoner nghĩa là người bình dân, dân thường, thường dân.

Nghĩa của commoner

Danh từ

  1. Người bình dân.
  2. Học sinh không có trợ cấp của một tổ chức đỡ đầu (trường đại học Ôc-phớt).
  3. Người được hưởng quyền chăn thả trên đồng cỏ chung.
  4. Từ hiếm, nghĩa hiếm Hạ nghị sĩ.
    • the First (Chief) commonerchủ tịch Hạ nghị viện (Anh)

Dạng từ của commoner

Số nhiềucommoners

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commoner

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của commoner

Câu hỏi thường gặp

commoner nghĩa là gì?

commoner (danh từ) nghĩa là người bình dân, dân thường, thường dân.

commoner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commoner: giọng Anh (UK) /ˈkɒm.ə.nə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑ.mə.nɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.