TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

armistice

UK/ˈɑːmɪstɪs/ US/ˈɑɹmɪstɪs/ giọng máy của trình duyệt

armistice nghĩa là sự đình chiến, cuộc đình chiến ngắn, đình chiến, hưu chiến.

Nghĩa của armistice

Danh từ

  1. Sự đình chiến.
  2. Cuộc đình chiến ngắn.

Dạng từ của armistice

Số nhiềuarmistices

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với armistice

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

armistice nghĩa là gì?

armistice (danh từ) nghĩa là sự đình chiến, cuộc đình chiến ngắn, đình chiến, hưu chiến.

armistice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của armistice: giọng Anh (UK) /ˈɑːmɪstɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹmɪstɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.