armistice
UK/ˈɑːmɪstɪs/
US/ˈɑɹmɪstɪs/
giọng máy của trình duyệt
armistice nghĩa là sự đình chiến, cuộc đình chiến ngắn, đình chiến, hưu chiến.
Nghĩa của armistice
Danh từ
- Sự đình chiến.
- Cuộc đình chiến ngắn.
Dạng từ của armistice
| Số nhiều | armistices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với armistice
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
armistice nghĩa là gì?
armistice (danh từ) nghĩa là sự đình chiến, cuộc đình chiến ngắn, đình chiến, hưu chiến.
armistice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của armistice: giọng Anh (UK) /ˈɑːmɪstɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹmɪstɪs/.