armour
giọng máy của trình duyệt
armour nghĩa là áo giáp, vỏ sắt, bọc sắt.
Nghĩa của armour
Danh từ
- Áo giáp.
- Quân sự Vỏ sắt (xe bọc sắt...).
- Các loại xe bọc sắt.
- Áo lặn.
- Sinh vật học Giáp vỏ sắt.
- Huy hiệu ((cũng) coat armour).
Ngoại động từ
- Bọc sắt (xe bọc sắt...).
Dạng từ của armour
| Số nhiều | armours |
| Ngôi thứ ba số ít | armours |
| Hiện tại phân từ (-ing) | armouring |
| Quá khứ phân từ | armoured |
| Quá khứ | armoured |
Câu hỏi thường gặp
armour nghĩa là gì?
armour (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là áo giáp, vỏ sắt, bọc sắt.