TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

armour

giọng máy của trình duyệt

armour nghĩa là áo giáp, vỏ sắt, bọc sắt.

Nghĩa của armour

Danh từ

  1. Áo giáp.
  2. Quân sự Vỏ sắt (xe bọc sắt...).
  3. Các loại xe bọc sắt.
  4. Áo lặn.
  5. Sinh vật học Giáp vỏ sắt.
  6. Huy hiệu ((cũng) coat armour).

Ngoại động từ

  1. Bọc sắt (xe bọc sắt...).

Dạng từ của armour

Số nhiềuarmours
Ngôi thứ ba số ítarmours
Hiện tại phân từ (-ing)armouring
Quá khứ phân từarmoured
Quá khứarmoured

Câu hỏi thường gặp

armour nghĩa là gì?

armour (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là áo giáp, vỏ sắt, bọc sắt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.