TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

armourer

giọng máy của trình duyệt

armourer nghĩa là Nhà sản xuất vũ khí.

Nghĩa của armourer

Danh từ

  1. Nhà sản xuất vũ khí.
  2. Sĩ quan phụ trách vũ khí (của một tàu chiến, một đạo quân...).

Câu hỏi thường gặp

armourer nghĩa là gì?

armourer (danh từ) nghĩa là Nhà sản xuất vũ khí.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.