TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

armoury

UK/ˈɑːməɹi/ US/ˈɑɹməɹi/ giọng máy của trình duyệt

armoury nghĩa là kho vũ khí, xưởng đúc vũ khí.

Nghĩa của armoury

Danh từ

  1. Kho vũ khí.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Xưởng đúc vũ khí.
  3. Bảo tàng vũ khí.

Dạng từ của armoury

Số nhiềuarmouries

Họ từ của armoury

Câu hỏi thường gặp

armoury nghĩa là gì?

armoury (danh từ) nghĩa là kho vũ khí, xưởng đúc vũ khí.

armoury phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của armoury: giọng Anh (UK) /ˈɑːməɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹməɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.