aromatize
UK/əˈɹəʊmətaɪz/
US/əˈɹəʊmətaɪz/
giọng máy của trình duyệt
aromatize nghĩa là làm cho thơm, ướp chất thơm.
Nghĩa của aromatize
Ngoại động từ
- Làm cho thơm, ướp chất thơm.
Dạng từ của aromatize
| Ngôi thứ ba số ít | aromatizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | aromatizing |
| Quá khứ phân từ | aromatized |
| Quá khứ | aromatized |
Câu hỏi thường gặp
aromatize nghĩa là gì?
aromatize (ngoại động từ) nghĩa là làm cho thơm, ướp chất thơm.
aromatize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aromatize: giọng Anh (UK) /əˈɹəʊmətaɪz/, giọng Mỹ (US) /əˈɹəʊmətaɪz/.