TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aromatize

UK/əˈɹəʊmətaɪz/ US/əˈɹəʊmətaɪz/ giọng máy của trình duyệt

aromatize nghĩa là làm cho thơm, ướp chất thơm.

Nghĩa của aromatize

Ngoại động từ

  1. Làm cho thơm, ướp chất thơm.

Dạng từ của aromatize

Ngôi thứ ba số ítaromatizes
Hiện tại phân từ (-ing)aromatizing
Quá khứ phân từaromatized
Quá khứaromatized

Câu hỏi thường gặp

aromatize nghĩa là gì?

aromatize (ngoại động từ) nghĩa là làm cho thơm, ướp chất thơm.

aromatize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aromatize: giọng Anh (UK) /əˈɹəʊmətaɪz/, giọng Mỹ (US) /əˈɹəʊmətaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.