TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arose

UK/əˈɹoʊz/ US/əˈɹoʊz/ giọng máy của trình duyệt

arose nghĩa là xuất hiện, nảy sinh ra, phát sinh do, do bởi.

Nghĩa của arose

Nội động từ

  1. Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.
    • more difficulties arosenhiều khó khăn nảy sinh ra
    • there arose many heroesnhiều anh hùng xuất hiện
  2. Phát sinh do; do bởi.
    • difficulties arising from the warnhững phát sinh khó khăn do chiến tranh
  3. Thơ ca Sống lại, hồi sinh.
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Mọc lên; trở dậy.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ cổ, nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh).

Câu hỏi thường gặp

arose nghĩa là gì?

arose (nội động từ) nghĩa là xuất hiện, nảy sinh ra, phát sinh do, do bởi.

arose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arose: giọng Anh (UK) /əˈɹoʊz/, giọng Mỹ (US) /əˈɹoʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.