around
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈɹaʊnd/
US/əˈɹaʊnd/
giọng máy của trình duyệt
around nghĩa là xung quanh, vòng quanh, đó đây, khắp.
Nghĩa của around
Phó từ
- Xung quanh.
- Vòng quanh.
- the tree measures two meters aroundthân cây đo vòng quanh được hai mét
- Đó đây, chỗ này, chỗ nọ, khắp nơi.
- to travel aroundđi du lịch đó đây
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Quanh quẩn, loanh quanh, ở gần.
- around herequanh đây
- to hang aroundở quanh gần đây
- to get (come) aroundgần lại, đến gần, sắp đến
Giới từ
- Xung quanh, vòng quanh.
- to walk around the houseđi vòng quanh nhà
- Đó đây, khắp.
- to travel around the countryđi du lịch khắp xứ
- Khoảng chừng, gần.
- around a millionkhoảng chừng một triệu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với around
Đồng nghĩa
Họ từ của around
Câu ví dụ với around
- It's been raining for around a week. Trời mưa khoảng 1 tuần nay rồi.
- I want to travel around the world. Tôi muốn đi vòng quanh thế giới.
- He may be jogging around the park. Có thể anh ấy đang đi dạo quanh công viên.
- A trip to Hawaii costs around 200 dollars. Một chuyến du lịch đến Hawaii có giá khoảng 200 Đô-la.
- Yanni visited his mother around Ramadan time. Yanni đã thăm mẹ của anh ta vào dịp lễ Ramadan.
- He guided the tourists around the city. Anh ấy đã hướng dẫn khách du lịch đi quanh thành phố.
- She wants to travel around the world. Cô ấy muốn đi du lịch vòng quanh thế giới.
- We wandered around the streets all night. Chúng tôi lang thang trên đường suốt đêm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
around nghĩa là gì?
around (phó từ, giới từ) nghĩa là xung quanh, vòng quanh, đó đây, khắp.
around phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của around: giọng Anh (UK) /əˈɹaʊnd/, giọng Mỹ (US) /əˈɹaʊnd/.