arraignment
UK/əˈɹeɪnmənt/
US/əˈɹeɪnmənt/
giọng máy của trình duyệt
arraignment nghĩa là sự buộc tội, sự tố cáo, sự công kích.
Nghĩa của arraignment
Danh từ
- Sự buộc tội, sự tố cáo; sự thưa kiện.
- Sự công kích, sự công khai chỉ trích) một ý kiến, một người nào).
- Sự đặt vấn đề nghi ngờ (một lời tuyên bố, một hành động).
Dạng từ của arraignment
| Số nhiều | arraignments |
Câu hỏi thường gặp
arraignment nghĩa là gì?
arraignment (danh từ) nghĩa là sự buộc tội, sự tố cáo, sự công kích.
arraignment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arraignment: giọng Anh (UK) /əˈɹeɪnmənt/, giọng Mỹ (US) /əˈɹeɪnmənt/.