arrange
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/
US/əˈɹeɪnd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
arrange nghĩa là sắp xếp, sắp đặt, thu xếp, chuẩn bị.
Nghĩa của arrange
Ngoại động từ
- Sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn.
- arrange in alphabetical ordersắp xếp theo thứ tự abc
- to arrange a roomsửa soạn căn phòng
- to arrange one's hairchải (vuốt) tóc cho gọn gàng tề chỉnh
- Thu xếp; chuẩn bị.
- to arrange a meetingthu xếp cuộc gặp gỡ
- to arrange a marriagethu xếp việc cưới xin
- Dàn xếp, hoà giải (một cuộc cãi nhau...).
- Cải biên, soạn lại.
- to arrange a piece of musiccải biên một bản nhạc
- to arrange a play for broadcastingsoạn lại một vở kịch để phát thanh
- Toán học Chỉnh hợp.
- Kỹ thuật Lắp ráp.
- Quân sự Sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề.
Nội động từ
- Thu xếp; chuẩn bị.
- to arrange to come earlythu xếp để đến sớm
- Dàn xếp, đồng ý, thoả thuận.
- to arrange with somebody about somethingdàn xếp với ai vấn đề gì; đồng ý với ai cái gì
- Quân sự Đứng thành hàng ngũ chỉnh tề.
Dạng từ của arrange
| Ngôi thứ ba số ít | arranges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | arranging |
| Quá khứ phân từ | arranged |
| Quá khứ | arranged |
| Số nhiều | arranges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arrange
Đồng nghĩa
Họ từ của arrange
Câu ví dụ với arrange
- I think I can arrange that. Tôi nghĩ tôi có thể sắp xếp việc đó.
- Have you arranged things for our departure? Bạn đã sắp xếp mọi thứ để chúng ta xuất phát chưa?
- Tom arranged everything. Tom đã sắp đặt mọi thứ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
arrange nghĩa là gì?
arrange (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sắp xếp, sắp đặt, thu xếp, chuẩn bị.
arrange phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arrange: giọng Anh (UK) /əˈɹeɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /əˈɹeɪnd͡ʒ/.