TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arraign

UK/əˈɹeɪn/ US/əˈɹeɪn/ giọng máy của trình duyệt

arraign nghĩa là buộc tội, tố cáo, công kích.

Nghĩa của arraign

Ngoại động từ

  1. Buộc tội, tố cáo; thưa kiện.
  2. Công kích, công khai chỉ trích) một ý kiến, một người nào).
  3. Đặt vấn đề nghi ngờ (một lời tuyên bố, một hành động).

Dạng từ của arraign

Ngôi thứ ba số ítarraigns
Hiện tại phân từ (-ing)arraigning
Quá khứ phân từarraigned
Quá khứarraigned
Số nhiềuarraigns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arraign

Đồng nghĩa

Họ từ của arraign

Câu hỏi thường gặp

arraign nghĩa là gì?

arraign (ngoại động từ) nghĩa là buộc tội, tố cáo, công kích.

arraign phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arraign: giọng Anh (UK) /əˈɹeɪn/, giọng Mỹ (US) /əˈɹeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.