TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arranger

US/ə.ˈreɪnd.ʒɜː/ giọng máy của trình duyệt

arranger nghĩa là người sắp xếp, người sắp đặt, người cải biên, người soạn lại.

Nghĩa của arranger

Danh từ

  1. Người sắp xếp, người sắp đặt.
  2. Người cải biên, người soạn lại (bản nhạc...).

Dạng từ của arranger

Số nhiềuarrangers

Câu hỏi thường gặp

arranger nghĩa là gì?

arranger (danh từ) nghĩa là người sắp xếp, người sắp đặt, người cải biên, người soạn lại.

arranger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arranger: giọng Mỹ (US) /ə.ˈreɪnd.ʒɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.