arranger
US/ə.ˈreɪnd.ʒɜː/
giọng máy của trình duyệt
arranger nghĩa là người sắp xếp, người sắp đặt, người cải biên, người soạn lại.
Nghĩa của arranger
Danh từ
- Người sắp xếp, người sắp đặt.
- Người cải biên, người soạn lại (bản nhạc...).
Dạng từ của arranger
| Số nhiều | arrangers |
Câu hỏi thường gặp
arranger nghĩa là gì?
arranger (danh từ) nghĩa là người sắp xếp, người sắp đặt, người cải biên, người soạn lại.
arranger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arranger: giọng Mỹ (US) /ə.ˈreɪnd.ʒɜː/.