TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arrant

UK/ˈæɹ(ə)nt/ giọng máy của trình duyệt

arrant nghĩa là thực sự, hoàn toàn.

Nghĩa của arrant

Tính từ

  1. Thực sự, hoàn toàn; hết sức, thậm đại.
    • an arrant roguethằng đại xỏ lá
    • arrant nonsenseđiều thậm vô lý, điều hét sức vô lý; điều hết sức bậy bạ

Dạng từ của arrant

So sánh hơnmore arrant
So sánh nhấtmost arrant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arrant

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của arrant

Câu hỏi thường gặp

arrant nghĩa là gì?

arrant (tính từ) nghĩa là thực sự, hoàn toàn.

arrant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arrant: giọng Anh (UK) /ˈæɹ(ə)nt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.