TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arrangement

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/ US/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/ giọng máy của trình duyệt

arrangement nghĩa là sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự chuẩn bị.

Nghĩa của arrangement

Danh từ

  1. Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt.
  2. Thường Số nhiều) sự thu xếp, sự chuẩn bị.
    • to make one's own arrangementstự thu xếp
  3. Sự dàn xếp, sự thỏa thuận.
    • to come to on an arrangementđi đến chỗ dàn xếp, đi đến thỏa thuận
    • to make arrangements with somebodydàn xếp với ai
  4. Sự cải biên, sự soạn lại (bản nhạc, vở kịch...); bản cải tiến, bản soạn lại.
  5. Toán học Sự chỉnh hợp.
  6. Kỹ thuật Sự lắp ráp.

Dạng từ của arrangement

Số nhiềuarrangements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arrangement

Đồng nghĩa

Họ từ của arrangement

Câu hỏi thường gặp

arrangement nghĩa là gì?

arrangement (danh từ) nghĩa là sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự chuẩn bị.

arrangement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arrangement: giọng Anh (UK) /əˈɹeɪnd͡ʒmənt/, giọng Mỹ (US) /əˈɹeɪnd͡ʒmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.