TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arrearage

giọng máy của trình duyệt

arrearage nghĩa là sự chậm trễ, sự dây dưa, vật dự trữ.

Nghĩa của arrearage

Danh từ

  1. Sự chậm trễ, sự dây dưa.
  2. Vật dự trữ.
  3. Tiền còn nợ lại sau khi quyết toán.
  4. Số nhiều Nợ, tiền còn thiếu lại (chưa trả).

Dạng từ của arrearage

Số nhiềuarrearages

Câu hỏi thường gặp

arrearage nghĩa là gì?

arrearage (danh từ) nghĩa là sự chậm trễ, sự dây dưa, vật dự trữ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.