arrearage
giọng máy của trình duyệt
arrearage nghĩa là sự chậm trễ, sự dây dưa, vật dự trữ.
Nghĩa của arrearage
Danh từ
- Sự chậm trễ, sự dây dưa.
- Vật dự trữ.
- Tiền còn nợ lại sau khi quyết toán.
- Số nhiều Nợ, tiền còn thiếu lại (chưa trả).
Dạng từ của arrearage
| Số nhiều | arrearages |
Câu hỏi thường gặp
arrearage nghĩa là gì?
arrearage (danh từ) nghĩa là sự chậm trễ, sự dây dưa, vật dự trữ.