arrears
UK/əˈɹɪə(ɹ)z/
US/əˈɹɪə(ɹ)z/
giọng máy của trình duyệt
arrears nghĩa là nợ còn khất lại.
Nghĩa của arrears
Danh từ
- Tiền nợ lẽ ra phải trả trước đó; nợ còn khất lại.
- Arrears of salary.
- Tiền lương còn khất lại, còn thiếu lại (chưa trả).
- rent arrearstiền thuê nhà còn khất lại
- Việc chưa làm xong.
- arrears of correspondencethư từ tồn đọng (chưa giải quyết hoặc phúc đáp)
- to be in arrears with something; to fall into arrears with somethingchậm trả tiền nợ; chậm làm một việc gì
- I've fallen into arrears with my renttôi đã chậm trả tiền thuê nhà
- I'm in arrears with the houseworktôi còn công việc nội trợ chưa làm
- payment is made in arrearstiền sẽ thanh toán sau (nghĩa là khi làm xong việc)
Câu hỏi thường gặp
arrears nghĩa là gì?
arrears (danh từ) nghĩa là nợ còn khất lại.
arrears phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arrears: giọng Anh (UK) /əˈɹɪə(ɹ)z/, giọng Mỹ (US) /əˈɹɪə(ɹ)z/.