arrestee
US/ə.ˌrɛs.ˈti/
giọng máy của trình duyệt
arrestee nghĩa là người bị bắt.
Nghĩa của arrestee
Danh từ
- Người bị bắt.
Dạng từ của arrestee
| Số nhiều | arrestees |
Câu hỏi thường gặp
arrestee nghĩa là gì?
arrestee (danh từ) nghĩa là người bị bắt.
arrestee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arrestee: giọng Mỹ (US) /ə.ˌrɛs.ˈti/.