TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arrestee

US/ə.ˌrɛs.ˈti/ giọng máy của trình duyệt

arrestee nghĩa là người bị bắt.

Nghĩa của arrestee

Danh từ

  1. Người bị bắt.

Dạng từ của arrestee

Số nhiềuarrestees

Câu hỏi thường gặp

arrestee nghĩa là gì?

arrestee (danh từ) nghĩa là người bị bắt.

arrestee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arrestee: giọng Mỹ (US) /ə.ˌrɛs.ˈti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.