arrester
US/ə.ˈrɛs.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
arrester nghĩa là người bắt giữ, cái thu lôi, cái chống sét.
Nghĩa của arrester
Danh từ
- Người bắt giữ.
- Điện học Cái thu lôi, cái chống sét.
- Kỹ thuật Cái hãm, bộ phân hãm.
Dạng từ của arrester
| Số nhiều | arresters |
Họ từ của arrester
Câu hỏi thường gặp
arrester nghĩa là gì?
arrester (danh từ) nghĩa là người bắt giữ, cái thu lôi, cái chống sét.
arrester phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arrester: giọng Mỹ (US) /ə.ˈrɛs.tɜː/.