TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arrowroot

UK/ˈæɹə(ʊ)ɹuːt/ US/ˈɛɹoʊˌɹut/ giọng máy của trình duyệt

arrowroot nghĩa là cây hoàng tinh, cây dong, bột hoàng tinh, bột dong.

Nghĩa của arrowroot

Danh từ

  1. Thực vật học Cây hoàng tinh, cây dong.
  2. Bột hoàng tinh, bột dong.

Dạng từ của arrowroot

Số nhiềuarrowroots

Câu hỏi thường gặp

arrowroot nghĩa là gì?

arrowroot (danh từ) nghĩa là cây hoàng tinh, cây dong, bột hoàng tinh, bột dong.

arrowroot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arrowroot: giọng Anh (UK) /ˈæɹə(ʊ)ɹuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɹoʊˌɹut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.