TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arrowhead

UK/ˈæɹəʊhɛd/ US/ˈæɹoʊhɛd/ giọng máy của trình duyệt

arrowhead nghĩa là đầu mũi tên.

Nghĩa của arrowhead

Danh từ

  1. Đầu mũi tên.

Dạng từ của arrowhead

Số nhiềuarrowheads

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arrowhead

Đồng nghĩa

Họ từ của arrowhead

Câu hỏi thường gặp

arrowhead nghĩa là gì?

arrowhead (danh từ) nghĩa là đầu mũi tên.

arrowhead phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arrowhead: giọng Anh (UK) /ˈæɹəʊhɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈæɹoʊhɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.