TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arrowy

US/ˈɛɹoʊi/ giọng máy của trình duyệt

arrowy nghĩa là hình tên, giống mũi tên, nhanh như tên bắn.

Nghĩa của arrowy

Tính từ

  1. Hình tên, giống mũi tên.
  2. Nhanh như tên bắn.

Dạng từ của arrowy

So sánh hơnmore arrowy
So sánh nhấtmost arrowy

Câu hỏi thường gặp

arrowy nghĩa là gì?

arrowy (tính từ) nghĩa là hình tên, giống mũi tên, nhanh như tên bắn.

arrowy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arrowy: giọng Mỹ (US) /ˈɛɹoʊi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.