arterialize
giọng máy của trình duyệt
arterialize nghĩa là Biến (máu tĩnh mạch) thành máu động mạch.
Nghĩa của arterialize
Ngoại động từ
- Số nhiều Biến (máu tĩnh mạch) thành máu động mạch.
- Đặt thành hệ thống có nhiều nhánh.
Dạng từ của arterialize
| Ngôi thứ ba số ít | arterializes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | arterializing |
| Quá khứ phân từ | arterialized |
| Quá khứ | arterialized |
Câu hỏi thường gặp
arterialize nghĩa là gì?
arterialize (ngoại động từ) nghĩa là Biến (máu tĩnh mạch) thành máu động mạch.