TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arterial

US/ɑːr.ˈtɪr.i.əl/ giọng máy của trình duyệt

arterial nghĩa là động mạch, chia làm nhiều nhánh.

Nghĩa của arterial

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) động mạch.
  2. Chia làm nhiều nhánh.
    • arterial drainagehệ thống dẫn nước chia làm nhiều nhánh
  3. Chính (đường, trục giao thông...).
    • arterial railwayđường sắt chính
    • arterial roadđường chính
    • arterial trafficsự giao thông trên những con đường chính

Dạng từ của arterial

Số nhiềuarterials

Họ từ của arterial

Câu hỏi thường gặp

arterial nghĩa là gì?

arterial (tính từ) nghĩa là động mạch, chia làm nhiều nhánh.

arterial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arterial: giọng Mỹ (US) /ɑːr.ˈtɪr.i.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.