arterial
US/ɑːr.ˈtɪr.i.əl/
giọng máy của trình duyệt
arterial nghĩa là động mạch, chia làm nhiều nhánh.
Nghĩa của arterial
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) động mạch.
- Chia làm nhiều nhánh.
- arterial drainagehệ thống dẫn nước chia làm nhiều nhánh
- Chính (đường, trục giao thông...).
- arterial railwayđường sắt chính
- arterial roadđường chính
- arterial trafficsự giao thông trên những con đường chính
Dạng từ của arterial
| Số nhiều | arterials |
Họ từ của arterial
Câu hỏi thường gặp
arterial nghĩa là gì?
arterial (tính từ) nghĩa là động mạch, chia làm nhiều nhánh.
arterial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arterial: giọng Mỹ (US) /ɑːr.ˈtɪr.i.əl/.