TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

artesian

UK/ɑːˈtiːʒən/ US/ɑɹˈtiʒən/ giọng máy của trình duyệt

artesian nghĩa là artesian well giếng phun.

Nghĩa của artesian

Tính từ

  1. Artesian well giếng phun.

Câu hỏi thường gặp

artesian nghĩa là gì?

artesian (tính từ) nghĩa là artesian well giếng phun.

artesian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của artesian: giọng Anh (UK) /ɑːˈtiːʒən/, giọng Mỹ (US) /ɑɹˈtiʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.