artful
US/ˈɑːtf(ʊ)l/
giọng máy của trình duyệt
artful nghĩa là xảo quyệt, lắm mưu mẹo, khéo léo, làm có nghệ thuật.
Nghĩa của artful
Tính từ
- Xảo quyệt, lắm mưu mẹo; tinh ranh.
- Khéo léo (người); làm có nghệ thuật (đồ vật).
Dạng từ của artful
| So sánh hơn | more artful |
| So sánh nhất | most artful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với artful
Đồng nghĩa
Họ từ của artful
Câu hỏi thường gặp
artful nghĩa là gì?
artful (tính từ) nghĩa là xảo quyệt, lắm mưu mẹo, khéo léo, làm có nghệ thuật.
artful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của artful: giọng Mỹ (US) /ˈɑːtf(ʊ)l/.