TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

artful

US/ˈɑːtf(ʊ)l/ giọng máy của trình duyệt

artful nghĩa là xảo quyệt, lắm mưu mẹo, khéo léo, làm có nghệ thuật.

Nghĩa của artful

Tính từ

  1. Xảo quyệt, lắm mưu mẹo; tinh ranh.
  2. Khéo léo (người); làm có nghệ thuật (đồ vật).

Dạng từ của artful

So sánh hơnmore artful
So sánh nhấtmost artful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với artful

Đồng nghĩa

Họ từ của artful

Câu hỏi thường gặp

artful nghĩa là gì?

artful (tính từ) nghĩa là xảo quyệt, lắm mưu mẹo, khéo léo, làm có nghệ thuật.

artful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của artful: giọng Mỹ (US) /ˈɑːtf(ʊ)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.