TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

artery

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɑː.tə.ɹi/ US/ˈɑɹ.təɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

artery nghĩa là động mạch, đường giao thông chính.

Nghĩa của artery

Danh từ

  1. Giải phẫu Động mạch.
    • radiant arterymạch (máu) nhánh
  2. Đường giao thông chính.

Dạng từ của artery

Số nhiềuarteries

Họ từ của artery

Câu ví dụ với artery

  • Lungs, heart, veins, arteries and capillaries form the cardiovascular system. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

artery nghĩa là gì?

artery (danh từ) nghĩa là động mạch, đường giao thông chính.

artery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của artery: giọng Anh (UK) /ˈɑː.tə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹ.təɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.