article
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɑːtɪkl̩/
US/ˈɑɹtɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
article nghĩa là bài báo, điều khoản, mục, đặt thành điều khoản.
Nghĩa của article
Danh từ
- Bài báo.
- leading articlebài xã luận
- Điều khoản, mục.
- articles of apprenticeshipđiều khoản học việc (trong giao kèo)
- article of faithtín điều
- Đồ, thức, vật phẩm; hàng.
- articles of daily necessitynhững thức cần thiết cho đời sống hằng ngày
- an article of foodđồ ăn
- an article of clothingđồ mặc
- article of luxuryhàng xa xỉ
- Ngôn ngữ học Mạo từ.
- definite articlemạo từ hạn định
- indefinite articlemạo từ bất định
Ngoại động từ
- Đặt thành điều khoản, đặt thành mục.
- Cho học việc theo những điều khoản trong giao kèo.
- articled apprenticengười học việc theo giao kèo
- Pháp lý Buộc tội; tố cáo.
- to article against someone for somethingtố giác ai về việc gì; buộc tội ai về cái gì
Dạng từ của article
| Số nhiều | articles |
| Ngôi thứ ba số ít | articles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | articling |
| Quá khứ phân từ | articled |
| Quá khứ | articled |
Họ từ của article
Cụm từ, thành ngữ với article
- in the article of death — Lúc chết, lúc tắt thở.
Câu ví dụ với article
- Has she read this article? Cô ấy đã đọc bài báo này chưa?
- The examples used in this article make use of a Pascal-like pseudocode. Các ví dụ trong bài viết này sử dụng một loại mã giả giống Pascal.
- Latin doesn't have any articles. Tiếng La-tinh không có mạo từ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
article nghĩa là gì?
article (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bài báo, điều khoản, mục, đặt thành điều khoản.
article phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của article: giọng Anh (UK) /ˈɑːtɪkl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹtɪkəl/.