TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

articulate

UK/ɑː(ɹ)ˈtɪk.jʊ.leɪt/ US/ɑːɹˈtɪk.jə.leɪt/ giọng máy của trình duyệt

articulate nghĩa là có khớp, có đốt, đọc rõ ràng, phát âm rõ ràng.

Nghĩa của articulate

Tính từ

  1. Có khớp, có đốt.
  2. Đọc rõ ràng, phát âm rõ ràng.
  3. Kỹ thuật Có bản lề; có khớp nối.

Động từ

  1. Nối bằng khớp; khớp lại với nhau.
  2. Đọc rõ ràng; phát âm rõ ràng, nói rõ ràng.

Dạng từ của articulate

Ngôi thứ ba số ítarticulates
Hiện tại phân từ (-ing)articulating
Quá khứ phân từarticulated
Quá khứarticulated
So sánh hơnmore articulate
So sánh nhấtmost articulate
Số nhiềuarticulates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với articulate

Đồng nghĩa

Họ từ của articulate

Câu hỏi thường gặp

articulate nghĩa là gì?

articulate (tính từ, động từ) nghĩa là có khớp, có đốt, đọc rõ ràng, phát âm rõ ràng.

articulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của articulate: giọng Anh (UK) /ɑː(ɹ)ˈtɪk.jʊ.leɪt/, giọng Mỹ (US) /ɑːɹˈtɪk.jə.leɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.