articulate
UK/ɑː(ɹ)ˈtɪk.jʊ.leɪt/
US/ɑːɹˈtɪk.jə.leɪt/
giọng máy của trình duyệt
articulate nghĩa là có khớp, có đốt, đọc rõ ràng, phát âm rõ ràng.
Nghĩa của articulate
Tính từ
- Có khớp, có đốt.
- Đọc rõ ràng, phát âm rõ ràng.
- Kỹ thuật Có bản lề; có khớp nối.
Động từ
- Nối bằng khớp; khớp lại với nhau.
- Đọc rõ ràng; phát âm rõ ràng, nói rõ ràng.
Dạng từ của articulate
| Ngôi thứ ba số ít | articulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | articulating |
| Quá khứ phân từ | articulated |
| Quá khứ | articulated |
| So sánh hơn | more articulate |
| So sánh nhất | most articulate |
| Số nhiều | articulates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với articulate
Đồng nghĩa
Họ từ của articulate
Câu hỏi thường gặp
articulate nghĩa là gì?
articulate (tính từ, động từ) nghĩa là có khớp, có đốt, đọc rõ ràng, phát âm rõ ràng.
articulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của articulate: giọng Anh (UK) /ɑː(ɹ)ˈtɪk.jʊ.leɪt/, giọng Mỹ (US) /ɑːɹˈtɪk.jə.leɪt/.