articulation
UK/ɑːˌtɪk.jʊˈleɪ.ʃən/
US/ɑɹˌtɪk.jəˈleɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
articulation nghĩa là khớp, sự nối bằng khớp.
Nghĩa của articulation
Danh từ
- Giải phẫu Khớp.
- Sự nối bằng khớp; sự khớp lại với nhau.
- Cách đọc rõ ràng; cách phát âm rõ ràng.
- Phụ âm.
- Kỹ thuật Trục bản lề.
Dạng từ của articulation
| Số nhiều | articulations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với articulation
Đồng nghĩa
Họ từ của articulation
Cụm từ, thành ngữ với articulation
- articulation index — Độ nghe rõ.
- articulation testing — Thử độ rõ phát âm.
Câu hỏi thường gặp
articulation nghĩa là gì?
articulation (danh từ) nghĩa là khớp, sự nối bằng khớp.
articulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của articulation: giọng Anh (UK) /ɑːˌtɪk.jʊˈleɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɑɹˌtɪk.jəˈleɪ.ʃən/.